Phép dịch "testator" thành Tiếng Việt

người làm chúc thư, người làm di chúc là các bản dịch hàng đầu của "testator" thành Tiếng Việt.

testator noun ngữ pháp

(law) One who dies having made a legally valid will. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người làm chúc thư

  • người làm di chúc

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " testator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "testator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có làm chúc thư · có làm di chúc
  • sự làm chúc thư · sự làm di chúc
Thêm

Bản dịch "testator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch