Phép dịch "tedious" thành Tiếng Việt

chán ngắt, tẻ, làm buồn tẻ là các bản dịch hàng đầu của "tedious" thành Tiếng Việt.

tedious adjective ngữ pháp

Boring, monotonous, time consuming, wearisome. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chán ngắt

    Yes, it was tedious, but we kept going.

    Vâng, điều đó chán ngắt, nhưng chúng tôi vẫn tiếp tục.

  • tẻ

    And they'll soon forget the tedious sermonizing of a few dry old men.

    Và họ sẽ chóng quên những lời thuyết giáo tẻ nhạt của các lão già kia.

  • làm buồn tẻ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhạt nhẽo
    • thiếu hấp dẫn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tedious " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tedious"

Thêm

Bản dịch "tedious" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch