Phép dịch "studied" thành Tiếng Việt

có chủ tâm, có suy nghĩ, cẩn trọng là các bản dịch hàng đầu của "studied" thành Tiếng Việt.

studied adjective verb

Simple past tense and past participle of study. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có chủ tâm

  • có suy nghĩ

  • cẩn trọng

    Our study is important because it provides an argument for not being so cautious .

    Nghiên cứu của chúng tôi quan trọng vì nó cung cấp lập luận ủng hộ cho việc không phải quá cẩn trọng .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cố tình
    • cố ý
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " studied " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "studied" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Hán học · Trung Quốc học · hán học · 中國學 · 漢學
  • khuyến học
  • khảo cổ
  • môn học
  • Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
  • Phòng học cá nhân · buồng giấy · bài tập · bàn học · chăm chú · chăm lo · cố gắng · du học · hình nghiên cứu · học · học hành · học nghề · học tập · khảo cứu · nghiên · nghiên cứu · người học vở · phòng học · phòng làm việc · phòng văn · suy nghĩ · sự chú ý · sự chăm chú · sự học tập · sự nghiên cứu · sự suy nghĩ lung · tìm cách · việc học hành · việc học hỏi · văn phòng · ăn học · đối tượng nghiên cứu · 學習
  • học · nghiên cứu
  • Nghiên cứu tại bàn
Thêm

Bản dịch "studied" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch