Phép dịch "sputum" thành Tiếng Việt

đờm, nước bọt nước dãi, đờm dãi là các bản dịch hàng đầu của "sputum" thành Tiếng Việt.

sputum noun ngữ pháp

(physiology) Matter coughed up and expectorated from the mouth, composed of saliva and discharges from the respiratory passages such as mucus, phlegm or pus. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đờm

    noun

    I'm gonna want you to plant a PPD and induce a sputum to confirm the TB.

    Tôi muốn làm thử nghiệm dẫn xuất protein trên da và bao gồm cả đờm để xác nhận đó là lao.

  • nước bọt nước dãi

  • đờm dãi

    noun
  • Đờm

    mucus that is coughed up from the lower airways

    I'm gonna want you to plant a PPD and induce a sputum to confirm the TB.

    Tôi muốn làm thử nghiệm dẫn xuất protein trên da và bao gồm cả đờm để xác nhận đó là lao.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sputum " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sputum" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch