Phép dịch "spy" thành Tiếng Việt
gián điệp, 間諜, do thám là các bản dịch hàng đầu của "spy" thành Tiếng Việt.
spy
verb
noun
ngữ pháp
A person who secretly watches and examines the actions of other individuals or organizations and gathers information on them (usually to gain an advantage) [..]
-
gián điệp
nounperson who secretly watches
I had no reason to believe that Mac was a spy.
Tôi không có lý do nào để tin Mac là một gián điệp.
-
間諜
nounperson who secretly watches
-
do thám
verbAnd it's unfortunate for you that spy happened to be Simon.
Nhưng thật không may cho người rằng kẻ do thám lại chính là Simon.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- theo dõi
- kiểm soát kỹ lưỡng
- xem xét kỹ lưỡng
- thám báo
- điệp báo viên
- thám
- điệp
- dò xét
- làm gián điệp
- người do thám
- người trinh sát
- nhận ra
- nhận thấy
- phát hiện
- thám thính
- gian diep
- điệp viên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "spy"
Các cụm từ tương tự như "spy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kính viễn vọng
-
nội gián
-
dò xét · xem
-
trò chơi ú tim
Thêm ví dụ
Thêm