Phép dịch "sponge" thành Tiếng Việt

bọt biển, xốp, gạc là các bản dịch hàng đầu của "sponge" thành Tiếng Việt.

sponge verb noun ngữ pháp

(countable) Any of various marine invertebrates, mostly of the phylum Porifera , that have a porous skeleton often of silica. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bọt biển

    noun

    marine invertebrate with a porous skeleton

    Why's he putting that sponge on his head?

    Vì sao phải đặt miếng bọt biển lên đầu ông ta?

  • xốp

    And I just soaked it up like a sponge.

    Và tôi hút lấy mọi thứ như là miếng xốp.

  • gạc

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bánh xốp
    • cao su xốp
    • hút nước
    • hải miên
    • người ăn bám
    • người ăn chực
    • vớt bọt biển
    • ăn bám
    • ăn chực
    • miếng bọt biển
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sponge " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sponge

Sponge (TV series)

+ Thêm

"Sponge" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sponge trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "sponge"

Các cụm từ tương tự như "sponge" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • khăn xốp · vải xốp
  • bọt biển
  • sự bòn rút · sự vớt bọt biển · sự ăm bám · sự ăn chực
  • bám · báo cô · ăn bám
  • Động vật thân lỗ
  • bánh xốp
  • bánh bò · bánh bông lan · bánh xốp
  • sự bòn rút · sự vớt bọt biển · sự ăm bám · sự ăn chực
Thêm

Bản dịch "sponge" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch