Phép dịch "slake" thành Tiếng Việt

tôi, làm dịu, làm nguôi là các bản dịch hàng đầu của "slake" thành Tiếng Việt.

slake verb ngữ pháp

(intransitive, obsolete) Of a person: to become less energetic, to slacken in one's efforts. [11th-17th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tôi

    verb
  • làm dịu

  • làm nguôi

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm nhẹ
    • làm thoả mãn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slake " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "slake" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "slake" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch