Phép dịch "slander" thành Tiếng Việt

phỉ báng, vu khống, sự vu khống là các bản dịch hàng đầu của "slander" thành Tiếng Việt.

slander verb noun ngữ pháp

a false, malicious statement (spoken or published), especially one which is injurious to a person's reputation; the making of such a statement [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phỉ báng

    verb

    And now you can apologize for slandering my family, Mr. Chaney.

    Và bây giờ ông có thể xin lỗi vì đã phỉ báng gia đình tôi, ông Chaney.

  • vu khống

    verb

    I returned so that you could dismiss me and press charges for slander.

    Tôi quay lại đây để ông có thể sa thải tôi và buộc tội vu khống của tôi.

  • sự vu khống

    noun

    Even more serious, it can lead to slander, which is always damaging.

    Nghiêm trọng hơn, hành động này có thể dẫn đến sự vu khống, một điều luôn gây hại.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vu oan
    • lời nói xấu
    • lời phỉ báng
    • lời vu oan
    • nói xấu
    • sự nói xấu
    • sự vu cáo
    • vu cáo
    • lời vu khống
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slander " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "slander" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • kẻ vu khống · kẻ vu oan · nói xấu · phỉ báng
  • tính chất nói xấu · tính chất phỉ báng · tính chất vu cáo · tính chất vu khống · tính chất vu oan
  • nói xấu · phỉ báng · vu cáo · vu khống · vu oan
  • nói xấu · phỉ báng · vu cáo · vu khống · vu oan
Thêm

Bản dịch "slander" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch