Phép dịch "simplification" thành Tiếng Việt
sự làm dễ hiểu, sự rút gọn, sự đơn giản là các bản dịch hàng đầu của "simplification" thành Tiếng Việt.
simplification
noun
ngữ pháp
the act of simplifying or something that has been simplified [..]
-
sự làm dễ hiểu
-
sự rút gọn
-
sự đơn giản
it cannot be reduced to a kind of simplification
nó không thể bị kéo xuống thành một sự đơn giản
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự đơn giản hoá
- sự đơn giản hóa
- đơn giản hóa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " simplification " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm