Phép dịch "simplicity" thành Tiếng Việt

đơn giản, tính đơn giản, giản dị là các bản dịch hàng đầu của "simplicity" thành Tiếng Việt.

simplicity noun ngữ pháp

The quality or state of being simple, unmixed, or uncompounded; as, the simplicity of metals or of earths. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đơn giản

    adjective

    quality or state of being not complex, or of consisting of few parts [..]

    Make clarity, transparency and simplicity a national priority.

    Hãy đưa tính rõ ràng, đơn giản trở thành ưu tiên của quốc gia.

  • tính đơn giản

    What are we going to do about it? I define simplicity

    Vậy làm thế nào để giải quyết vấn đề trên? Tôi xin định nghĩa tính đơn giản

  • giản dị

    adjective

    Safety is gained by that simplicity, and little is lost.

    Sự an toàn có được nhờ vào sự giản dị đó, thì sẽ không bị sai lạc nhiều.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự giản dị
    • tính dễ hiểu
    • tính dễ làm
    • tính giản dị
    • tính hồn nhiên
    • tính mộc mạc
    • tính ngu dại
    • tính ngu xuẩn
    • tính ngốc nghếch
    • tính xuềnh xoàng
    • sự đơn giản
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " simplicity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "simplicity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch