Phép dịch "seconder" thành Tiếng Việt

người tán thành là bản dịch của "seconder" thành Tiếng Việt.

seconder noun ngữ pháp

The person who makes a second to a motion in any formal procedure, such as a parliamentary procedure. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người tán thành

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " seconder " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "seconder" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "seconder" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch