Phép dịch "seconder" thành Tiếng Việt
người tán thành là bản dịch của "seconder" thành Tiếng Việt.
seconder
noun
ngữ pháp
The person who makes a second to a motion in any formal procedure, such as a parliamentary procedure. [..]
-
người tán thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " seconder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "seconder" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Megabit trên giây
-
mét trên giây vuông
-
mét khối trên giây
-
yù kieán thöù hai
-
Ampe giây · ampe-giây
-
tái thế
Thêm ví dụ
Thêm