Phép dịch "second-rate" thành Tiếng Việt

loại thường, hạng nhì là các bản dịch hàng đầu của "second-rate" thành Tiếng Việt.

second-rate adjective noun ngữ pháp

(military, nautical, historical) a British ship-of-the-line sail warship that has 90 to 98 guns dispersed onto 3 gundecks. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • loại thường

  • hạng nhì

    We can't even get into a second-rate hotel.

    Chúng ta còn không thể vô được một khách sạn hạng nhì nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " second-rate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "second-rate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch