Phép dịch "scratch" thành Tiếng Việt

gãi, cào, xước là các bản dịch hàng đầu của "scratch" thành Tiếng Việt.

scratch adjective verb noun ngữ pháp

To rub a surface with a sharp object, especially by a living creature to remove itching with nails, claws, etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gãi

    verb

    To rub a surface with a sharp object

    And have your mother teach you that it is rude to scratch yourself in front of a lady.

    Và về bảo mẹ dạy lại là gãi trước mặt phụ nữ là bất lịch sự.

  • cào

    verb

    She scratched her name on the floor with her fingernails.

    Cô ta cào tên con gái lên sàn bằng bằng móng tay.

  • xước

    verb

    There's not a single scratch on your body.

    Và trên người không có một vết trầy xước.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm xước da
    • viết nguệch ngoạc
    • vạch xuất phát
    • vết xước
    • bới
    • cạo
    • gạch
    • tìm
    • vết cào
    • quẹt
    • quào
    • bàn sơ qua
    • dành dụm
    • gạch xoá đi
    • hỗn tạp
    • không chọn lựa
    • linh tinh
    • nạo kèn kẹt
    • old Scratch quỷ sứ
    • rút tên
    • scratch race
    • sự cào
    • sự gãi
    • sự sầy da
    • thảo luận qua loa
    • tiếng sột soạt
    • tằn tiện
    • vết thương nhẹ
    • vết xây sát
    • xoá sổ
    • xoá tên
    • co
    • làm xước
    • rút lui
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scratch " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Scratch
+ Thêm

"Scratch" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Scratch trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "scratch" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "scratch" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch