Phép dịch "ruling" thành Tiếng Việt

sự cai trị, cầm quyền, cai trị là các bản dịch hàng đầu của "ruling" thành Tiếng Việt.

ruling noun adjective verb ngữ pháp

That rules or rule. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự cai trị

    noun

    Are you satisfied with the results of human rule?

    Bạn có thỏa lòng với kết quả từ sự cai trị của loài người không?

  • cầm quyền

    The pigs were painted the color of the ruling party.

    Lũ heo được sơn màu của đảng cầm quyền.

  • cai trị

    The question was, Who has the right to rule, and whose rule is right?

    Vấn đề là: Ai có quyền cai trị, và sự cai trị của ai là chính đáng?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chiếm ưu thế
    • chính phủ
    • chỉ huy
    • chỉ đạo
    • hiện hành
    • sự chỉ huy
    • sự kẻ
    • sự quyết định
    • sự thống trị
    • sự trị vì
    • sự điều khiển
    • thống trị
    • trội hơn cả
    • điều khiển
    • söï quyeát ñònh, söï ñieàu khieån
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ruling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ruling
+ Thêm

"Ruling" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ruling trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "ruling" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ruling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch