Phép dịch "ruler" thành Tiếng Việt

thước, thước kẻ, cái thước kẻ là các bản dịch hàng đầu của "ruler" thành Tiếng Việt.

ruler verb noun ngữ pháp

A (usually rigid), flat, rectangular measuring or drawing device with graduations in units of measurement; a rule; a straightedge with markings; a measure. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thước

    measuring or drawing device

    Jacquelyn, can you please bring in a very large ruler?

    Jacquelyn, phiền cô mang một cái thước kẻ thật lớn vào nhé?

  • thước kẻ

    noun

    measuring or drawing device

    Jacquelyn, can you please bring in a very large ruler?

    Jacquelyn, phiền cô mang một cái thước kẻ thật lớn vào nhé?

  • cái thước kẻ

    measuring or drawing device

    Jacquelyn, can you please bring in a very large ruler?

    Jacquelyn, phiền cô mang một cái thước kẻ thật lớn vào nhé?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vua
    • chúa
    • bá chủ
    • máy kẻ giấy
    • người cai trị
    • người chuyên quyền
    • người thống trị
    • thợ kẻ giấy
    • Thước
    • vương
    • cây thước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ruler " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "ruler"

Các cụm từ tương tự như "ruler" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ruler" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch