Phép dịch "responsible" thành Tiếng Việt
chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đáng tin cậy là các bản dịch hàng đầu của "responsible" thành Tiếng Việt.
responsible
adjective
ngữ pháp
Answerable for an act performed or for its consequences; accountable; amenable, especially legally or politically. [..]
-
chịu trách nhiệm
He's responsible for that.
Anh ta chịu trách nhiệm cho việc đó.
-
có trách nhiệm
adjectiveWhat responsibility rests on a person who is infected with a communicable disease that is potentially fatal?
Người bị bệnh truyền nhiễm có trách nhiệm nào nếu có nguy cơ gây hại cho người khác?
-
đáng tin cậy
Admitting your mistakes will make you a more responsible and trustworthy person.
Thừa nhận lỗi lầm sẽ giúp bạn trở thành người có trách nhiệm và đáng tin cậy hơn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có uy tín
- đứng đắn
- quan trọng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " responsible " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "responsible" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cáng · cáng đáng
-
chức trách · cái phải gánh vác · gánh trách nhiệm · nhiệm vụ · phiên âm · sự quan trọng · trách nhiệm · trọng trách
-
bộ phận đáp lời
-
dễ cảm · dễ dàng · dễ phản ứng lại · hồi đáp · sẵn sàng đáp lại · thuận lợi · trả lời · đáp lại
-
sự đáp ứng nhiệt tình
-
bảo đảm
-
trả lời khẳng định
-
Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống
Thêm ví dụ
Thêm