Phép dịch "repatriate" thành Tiếng Việt

cho hồi hương, cho trở về nước, hồi hương là các bản dịch hàng đầu của "repatriate" thành Tiếng Việt.

repatriate verb noun ngữ pháp

(transitive) To restore (a person) to his or her own country. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cho hồi hương

  • cho trở về nước

  • hồi hương

    But God’s repatriated people can now help to bring about a lovely transformation!

    Nhưng dân hồi hương của Đức Chúa Trời bây giờ có thể giúp để biến đổi thành đẹp đẽ!

  • trở về nước

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " repatriate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "repatriate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "repatriate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch