Phép dịch "reliability" thành Tiếng Việt

sự đáng tin cậy, độ tin cậy là các bản dịch hàng đầu của "reliability" thành Tiếng Việt.

reliability noun ngữ pháp

The quality of being reliable, dependable, or trustworthy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự đáng tin cậy

  • độ tin cậy

    noun

    The likelihood of a computer system or device continuing to function over a given period of time and under specified conditions.

    You can make it reliable, as I showed with that diagram.

    Có thể tăng độ tin cậy của chúng như biểu đồ tôi đã trình chiếu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reliability " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "reliability" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tâm phúc
  • chắc chắn
  • đáng tin cậy
  • chắc chắn · có thể tin cậy · xác thực · đáng tin · đáng tin cậy
  • chắc chắn · có thể tin cậy · xác thực · đáng tin · đáng tin cậy
  • chắc chắn · có thể tin cậy · xác thực · đáng tin · đáng tin cậy
  • chắc chắn · có thể tin cậy · xác thực · đáng tin · đáng tin cậy
Thêm

Bản dịch "reliability" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch