Phép dịch "reliant" thành Tiếng Việt
dựa vào, tin vào, tự tin là các bản dịch hàng đầu của "reliant" thành Tiếng Việt.
reliant
adjective
ngữ pháp
Having reliance on. [..]
-
dựa vào
While domestic cats are mostly reliant on humans, feral cats are completely self-sufficient and are averse to human contact.
Khác với mèo nhà sống chủ yếu dựa vào người, mèo hoang hoàn toàn tự kiếm ăn và không thích đến gần người.
-
tin vào
Latter-day Saints believe in being prepared and self-reliant.
Các Thánh Hữu Ngày Sau tin vào việc luôn sẵn sàng và tự túc.
-
tự tin
adjectivePersonal ability and success can also cause a person to be self-reliant.
Khả năng và thành quả trong cuộc sống cũng có thể khiến một người quá tự tin.
-
đáng được tin cậy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reliant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "reliant" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dựa vào sức mình · tự lực · độc lập
Thêm ví dụ
Thêm