Phép dịch "refraction" thành Tiếng Việt

sự khúc xạ, độ khúc xạ, Khúc xạ là các bản dịch hàng đầu của "refraction" thành Tiếng Việt.

refraction noun ngữ pháp

(physics) The turning or bending of any wave, such as a light or sound wave, when it passes from one medium into another of different optical density. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự khúc xạ

  • độ khúc xạ

  • Khúc xạ

    refraction of light

    With the completion of the Yerkes telescope, the builders of refracting telescopes had pretty much reached their limit.

    Với sự hoàng thành kính thiên văn Yerkes, các kính thiên văn khúc xạ đã đặt đến giới hạn kích thước của chúng.

  • khúc xạ

    With the completion of the Yerkes telescope, the builders of refracting telescopes had pretty much reached their limit.

    Với sự hoàng thành kính thiên văn Yerkes, các kính thiên văn khúc xạ đã đặt đến giới hạn kích thước của chúng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " refraction " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "refraction"

Các cụm từ tương tự như "refraction" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "refraction" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch