Phép dịch "presentee" thành Tiếng Việt
người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng, người được giới thiệu là các bản dịch hàng đầu của "presentee" thành Tiếng Việt.
presentee
noun
ngữ pháp
A person who is presented, or to whom an award is given [..]
-
người nhận quà biếu
-
người nhận đồ tặng
-
người được giới thiệu
-
người được tiến cử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " presentee " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm