Phép dịch "prefix" thành Tiếng Việt

tiền tố, làm tiền t, thêm vào đầu là các bản dịch hàng đầu của "prefix" thành Tiếng Việt.

prefix verb noun ngữ pháp

That which is prefixed; especially one or more letters or syllables added to the beginning of a word to modify its meaning; as, pre- in prefix, con- in conjure. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiền tố

    noun

    A morpheme that is placed at the start of a word.

    Replace international prefix '+ ' with

    Thay thế tiền tố quốc tế « + » bằng

  • làm tiền t

  • thêm vào đầu

    Set the prefix which will be added to the image filenames

    Ở đây hãy đặt chuỗi sẽ được phụ thêm vào đầu của mỗi tên tập tin ảnh

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • từ chỉ chức tước
    • từ chỉ danh hiệu
    • từ chỉ tước
    • đặt ở hàng trước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prefix " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Prefix
+ Thêm

"Prefix" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Prefix trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "prefix" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "prefix" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch