Phép dịch "pregnancy" thành Tiếng Việt

sự có thai, có thai, thai nghén là các bản dịch hàng đầu của "pregnancy" thành Tiếng Việt.

pregnancy noun ngữ pháp

(countable) The condition of being pregnant. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự có thai

  • có thai

    noun

    condition of being pregnant

    The patient tested positive for pregnancy because the patient is pregnant.

    Bệnh nhân xét nghiệm dương tính với có thai là bởi vì bệnh nhân có thai.

  • thai nghén

    period of reproduction during which a female mammal carries one or more live offspring from implantation in the uterus through gestation

    Common pregnancy complaints may hit in full force this week .

    Những lời than phiền về thai nghén thường nghe nhất có thể rất nhiều trong tuần này .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thai kỳ
    • có chửa
    • mang thai
    • sự có chửa
    • sự có mang thai
    • sự dồi dào
    • sự giàu
    • sự phong phú
    • tính giàu ý
    • tính hàm xúc
    • tầm quan trọng lớn
    • söï coù mang hay coù thai
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pregnancy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pregnancy
+ Thêm

"Pregnancy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pregnancy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "pregnancy"

Các cụm từ tương tự như "pregnancy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pregnancy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch