Phép dịch "outpost" thành Tiếng Việt
tiền đồn, đồn tiền tiêu là các bản dịch hàng đầu của "outpost" thành Tiếng Việt.
outpost
noun
ngữ pháp
A military post stationed at a distance from the main body of troops. [..]
-
tiền đồn
nounWe can begin by using the old outposts.
Chúng ta có thể dùng lại những tiền đồn cũ.
-
đồn tiền tiêu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " outpost " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm