Phép dịch "output" thành Tiếng Việt

hiệu suất, sản lượng, hiệu năng là các bản dịch hàng đầu của "output" thành Tiếng Việt.

output verb noun ngữ pháp

(economics) production; quantity produced, created, or completed. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hiệu suất

    noun

    I am reading significantly higher output and your vitals all look promising.

    Tôi đo được hiệu suất cao hơn sự sống của anh cũng ổn định hơn.

  • sản lượng

    noun

    This hurts economic output in the long run .

    Nó gây thiệt hại đối với sản lượng kinh tế trong dài hạn .

  • hiệu năng

    " You can get a massive performance upgrade in terms of IOPS, " or input-output operations per second .

    Bạn có thể nhận được một sự nâng cấp về hiệu năng qui mô lớn trong phạm vi IOPS hay input-output operations per second .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khả năng sản xuất
    • kết quả
    • lối ra
    • sảm lượng
    • sản phẩm
    • sự sản xuất
    • tín hiệu ra
    • đầu ra
    • Thiết bị đầu ra
    • thiết bị đầu ra
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " output " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "output" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "output" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch