Phép dịch "obstinate" thành Tiếng Việt

bướng bỉnh, ngoan cố, bướng là các bản dịch hàng đầu của "obstinate" thành Tiếng Việt.

obstinate adjective verb ngữ pháp

Stubbornly adhering to an opinion, purpose, or course, usually with implied unreasonableness; persistent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bướng bỉnh

    adjective

    The reasonable man, although perhaps having a strong personality, will not be self-willed and obstinate.

    Một người khôn-ngoan, dầu có cá tính mạnh bạo đi nữa, cũng sẽ không bướng-bỉnh và cứng đầu.

  • ngoan cố

    adjective

    but it was also partly because the crowd obstinately refused to behave

    nhưng phần khác là vì đám đông ngoan cố không hành xử

  • bướng

    adjective

    Those obstinate calf worshipers did not change.

    Những người bướng bỉnh, thờ bò đó đã không thay đổi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngang
    • cứng đầu cứng cổ
    • dai dẳng
    • khó bảo
    • khó chữa
    • ngang bướng
    • rắn mặt
    • ương ngạnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " obstinate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "obstinate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "obstinate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch