Phép dịch "obstruction" thành Tiếng Việt
sự tắc nghẽn, sự bế tắc, sự cản trở là các bản dịch hàng đầu của "obstruction" thành Tiếng Việt.
obstruction
noun
ngữ pháp
The act of obstructing, or state of being obstructed. [..]
-
sự tắc nghẽn
nounNow, will you allow me to remove the obstruction?
Bây giờ, cô sẽ cho phép tôi, Loại bỏ sự tắc nghẽn chứ?
-
sự bế tắc
-
sự cản trở
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự gây trở ngại
- sự làm tắc nghẽn
- sự phá rối
- sự tắc
- trở lực
- trở ngại
- điều trở ngại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " obstruction " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "obstruction" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
che · che khuất · chắn · cản trở · cấn · gây trở ngại · làm bế tắc · làm nghẽn · làm tắc · làm tắc nghẽn · lấp · ngăn · phá rối · trở · trở ngại · án
-
cản trở
-
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
-
che khuất · làm nghẽn · ngăn
-
cách trở
-
cản trở · gây trở ngại · làm bế tắc · làm nghẽn · làm tắc · người cản trở · người gây bế tắc · obstructionist
-
án ngữ
-
sự gây bế tắc · sự gây cản trở · sự gây trở ngại
Thêm ví dụ
Thêm