Phép dịch "observant" thành Tiếng Việt

tinh mắt, hay quan sát, thầy tu dòng Fran-xit là các bản dịch hàng đầu của "observant" thành Tiếng Việt.

observant adjective ngữ pháp

Alert and paying close attention. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tinh mắt

    When you are working from house to house, be observant.

    Khi rao giảng từ nhà này sang nhà kia, hãy tinh mắt.

  • hay quan sát

    An observant husband served in two important ways.

    Một người chồng thường hay quan sát đã phục vụ trong hai cách quan trọng.

  • thầy tu dòng Fran-xit

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tinh ý
    • tuân theo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " observant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Observant noun ngữ pháp

A member of a Franciscan order that strictly observes the rules of St. Francis.

+ Thêm

"Observant" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Observant trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "observant" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hậu sự
  • Quan sát · khả năng quan sát · lời bình phẩm · lời nhận xét · năng lực quan sát · quan sát · sự chú ý · sự quan sát · sự theo dõi · sự để ý · điều nhận thấy · điều quan sát được
  • giữ phép
  • lễ kỷ niệm · sự làm lễ · sự tuân theo · sự tuân thủ
  • observance
  • có thể tổ chức · dễ thấy · đáng chú ý · đáng kể
  • trạm quan sát · điếm
  • giữ lễ
Thêm

Bản dịch "observant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch