Phép dịch "observance" thành Tiếng Việt
lễ kỷ niệm, sự tuân theo, sự làm lễ là các bản dịch hàng đầu của "observance" thành Tiếng Việt.
observance
noun
ngữ pháp
The practice of complying with a law, custom, command or rule [..]
-
lễ kỷ niệm
With this the observing of the Lord’s Evening Meal on Passover Day of each year will stop.
Khi đó, việc cử-hành Lễ Kỷ-niệm Bữa Tiệc của Chúa trùng với ngày lễ Vượt qua hàng năm cũng sẽ chấm dứt.
-
sự tuân theo
-
sự làm lễ
-
sự tuân thủ
The first is centered around the proper observance of the Sabbath day.
Thời gian thứ nhất được tập trung quanh sự tuân thủ thích đáng ngày Sa Bát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " observance " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "observance" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hậu sự
-
Quan sát · khả năng quan sát · lời bình phẩm · lời nhận xét · năng lực quan sát · quan sát · sự chú ý · sự quan sát · sự theo dõi · sự để ý · điều nhận thấy · điều quan sát được
-
giữ phép
-
observance
-
có thể tổ chức · dễ thấy · đáng chú ý · đáng kể
-
trạm quan sát · điếm
-
giữ lễ
-
sự không tuân theo
Thêm ví dụ
Thêm