Phép dịch "nshima" thành Tiếng Việt
Nshima là bản dịch của "nshima" thành Tiếng Việt.
nshima
noun
ngữ pháp
A staple food in parts of Africa, a kind of porridge made from ground maize or sorghum flour.
-
Nshima
cornmeal product and staple food
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nshima " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm