Phép dịch "mistrust" thành Tiếng Việt

nghi ngờ, hồ nghi, không tin là các bản dịch hàng đầu của "mistrust" thành Tiếng Việt.

mistrust verb noun ngữ pháp

Lack of trust or confidence. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghi ngờ

    In today’s world there is a climate of mistrust.

    Khắp nơi trên thế giới người ta có thái độ chung là nghi ngờ lẫn nhau.

  • hồ nghi

  • không tin

    I can understand why you might mistrust me.

    Tôi có thể hiểu lí do ngài không tin tôi.

  • ngờ vực

    I see the weariness in your eyes, the mistrust.

    Ta thấy sự mệt mỏi trong đôi mắt cậu, sự ngờ vực.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mistrust " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mistrust" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự không tin · sự nghi ngờ · tính hồ nghi · tính ngờ vực
  • người không tin · người nghi ng
  • hồ nghi · không tin · nghi ngờ · ngờ vực
  • hồ nghi · không tin · nghi ngờ · ngờ vực
Thêm

Bản dịch "mistrust" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch