Phép dịch "mindset" thành Tiếng Việt

lối suy nghĩ, mô thức suy nghĩ, quan điểm là các bản dịch hàng đầu của "mindset" thành Tiếng Việt.

mindset noun ngữ pháp

A way of thinking; an attitude or opinion, especially a habitual one. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lối suy nghĩ

  • mô thức suy nghĩ

  • quan điểm

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tư duy
    • tư tưởng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mindset " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "mindset" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch