Phép dịch "liquidation" thành Tiếng Việt
sự thanh toán, sự bán chạy, sự bán tống là các bản dịch hàng đầu của "liquidation" thành Tiếng Việt.
liquidation
noun
ngữ pháp
The process of converting into cash (or into an asset with high liquidity). [..]
-
sự thanh toán
-
sự bán chạy
-
sự bán tống
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự thủ tiêu
- sự tiểu trừ
- sự trừ khử
- sự đóng cửa
- hóa lỏng của cát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " liquidation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Liquidation
-
Phát mại
Các cụm từ tương tự như "liquidation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tính thanh toán · thanh tiêu
-
Thanh khoản quốc tế
-
bài trừ · bãi bõ · diệt · giải tán · khử · thanh lý · thanh toán · thanh toán nợ · thủ tiêu · tiêu diệt · xỏa bỏ · đóng cửa
-
thanh khoản · trạng thái lỏng · tính lỏng
-
cho hoá lỏng · hóa lỏng
-
Tài sản lỏng
-
Tinh thể lỏng · tinh thể lỏng
-
Ôxy lỏng
Thêm ví dụ
Thêm