Phép dịch "lighting" thành Tiếng Việt

ánh sáng, chiếu sáng, sự chăng đèn là các bản dịch hàng đầu của "lighting" thành Tiếng Việt.

lighting noun ngữ pháp

The equipment used to provide illumination; the illumination so provided. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ánh sáng

    noun

    Infrared and ultra-violet rays are types of light invisible to the human eye.

    Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.

  • chiếu sáng

    So we have to rethink the way we light our cities.

    Chúng ta có thể cân nhắc lại cách chúng ta chiếu sáng các thành phố.

  • sự chăng đèn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự thắp đèn
    • thắp sáng
    • đèn đóm
    • sự thắp sáng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lighting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "lighting" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "lighting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch