Phép dịch "justification" thành Tiếng Việt

lý lẽ bào chữa, sự bào chữa, sự biện hộ là các bản dịch hàng đầu của "justification" thành Tiếng Việt.

justification noun ngữ pháp

A reason, explanation, or excuse which provides convincing, morally acceptable support for behavior or for a belief or occurrence. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lý lẽ bào chữa

    Young boys are taught justifications for suicide attacks and the execution of spies.

    Những bé trai được dậy những lý lẽ bào chữa cho các cuộc tấn công tự sát và việc hành hình gián điệp.

  • sự bào chữa

    With every pull of the trigger, there was some sense of justification, some sense of vindication.

    Với mỗi pha siết cò, đem đến một chút sự bào chữa, một chút sự xác minh.

  • sự biện hộ

  • căn lề

    The process of aligning text along both the left and right margins.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " justification " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "justification" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "justification" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch