Phép dịch "justifiable" thành Tiếng Việt

chính đáng, có thể bào chữa, hợp lý là các bản dịch hàng đầu của "justifiable" thành Tiếng Việt.

justifiable adjective ngữ pháp

That can be justified. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chính đáng

    There's a difference between terrorism and a justifiable act of retaliation.

    Có sự khác biệt giữa khủng bố và hành động trả đũa chính đáng.

  • có thể bào chữa

    should or could justify prejudice

    nên hay có thể bào chữa cho định kiến

  • hợp lý

    His message sounds so reasonable and easy to justify.

    Lời của nó thì nghe rất hợp lý và dễ dàng để biện minh.

  • hợp pháp

    That's what they always say to justify invading privacy, Skye.

    Đó là điều họ hay nói để hợp pháp hóa việc xâm chiếm quyền riêng tư thôi, Skye.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " justifiable " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "justifiable" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Căn đều · biện bạch · biện hộ · biện minh · bào chữa · chứng minh là đúng · căn lề · giải thích
  • Justify My Love
  • biện hộ · biện minh · bào chữa · chứng minh
  • tính chất chính đáng · tính chất hợp lý · tính chất hợp pháp
  • chống chế
  • Căn đều · biện bạch · biện hộ · biện minh · bào chữa · chứng minh là đúng · căn lề · giải thích
Thêm

Bản dịch "justifiable" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch