Phép dịch "jeopardise" thành Tiếng Việt
liều, gây nguy hiểm, nguy hại là các bản dịch hàng đầu của "jeopardise" thành Tiếng Việt.
jeopardise
verb
ngữ pháp
To put in jeopardy, to threaten. [..]
-
liều
-
gây nguy hiểm
You'll jeopardise the tourist trade if you go around killing people.
Ông sẽ gây nguy hiểm cho ngành kinh doanh du lịch nếu ông đi quanh quẩn để giết người
-
nguy hại
You have jeopardised the mission and the contract.
Anh đã gây nguy hại cho kế hoạch và hợp đồng của chúng ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jeopardise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm