Phép dịch "intersection" thành Tiếng Việt

ngã tư, sự giao nhau, chỗ giao nhau là các bản dịch hàng đầu của "intersection" thành Tiếng Việt.

intersection noun ngữ pháp

The junction of two (or more) paths, streets, highways, or other thoroughfares. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngã tư

    junction of two or more paths, etc

    But if we took you to the intersection, you'd get your bearings, right?

    Nhưng nếu chúng ta đi đến ngã tư đó, Cậu có thể định hướng ko?

  • sự giao nhau

    noun

    is testament to the intersection of the struggles.

    là 1 minh chứng cho sự giao nhau giữa các cuộc đấu tranh.

  • chỗ giao nhau

    Right across the street from where we're hiding, at the intersection of Wall Street and Broadway.

    Đối diện với nơi em đang trốn, ở chỗ giao nhau của phố Wall và Broadway.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngã
    • chỗ cắt ngang
    • phép giao
    • sự cắt ngang
    • điểm giao
    • đường giao
    • Nút giao thông cùng mức
    • Phép giao
    • nút giao thông cùng mức
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intersection " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Intersection

Intersection (film)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Giao

    Walk along the street and turn left at the third intersection.

    Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.

Hình ảnh có "intersection"

Các cụm từ tương tự như "intersection" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "intersection" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch