Phép dịch "interface" thành Tiếng Việt
giao diện, bề mặt chung, mặt phân giới là các bản dịch hàng đầu của "interface" thành Tiếng Việt.
interface
verb
noun
ngữ pháp
The point of interconnection between two entities. [..]
-
giao diện
nounSoftware that enables a program to work with the user (the user interface, which can be a command-line interface, menu-driven, or a graphical user interface), with another program such as the operating system, or with the computer's hardware.
For a while I was an interface designer.
Có một thời gian tôi thiết kế giao diện.
-
bề mặt chung
-
mặt phân giới
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- những cái chung
- Interface
- interface
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " interface " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "interface" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Giao diện Nền Cấu phần
-
giao diện đầu trước
-
giao diện đệm
-
Hóa keo
-
giao diện phần cứng
-
Giao diện lập trình ứng dụng · giao diện lập trình ứng dụng
-
giao diện lập trình ứng dụng truyền thông điệp
-
giao diện đa phương tiện phân giải cao
Thêm ví dụ
Thêm