Phép dịch "intercessor" thành Tiếng Việt

người can thiệp giúp, người làm môi giới, người làm trung gian là các bản dịch hàng đầu của "intercessor" thành Tiếng Việt.

intercessor noun ngữ pháp

A person who intercedes; a mediator [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người can thiệp giúp

  • người làm môi giới

  • người làm trung gian

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người nói giùm
    • người xin giùm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intercessor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "intercessor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch