Phép dịch "ink" thành Tiếng Việt

mực, bôi mực vào, nước mực là các bản dịch hàng đầu của "ink" thành Tiếng Việt.

ink verb noun ngữ pháp

A pigment (or dye)-based fluid used for writing, printing etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mực

    noun

    coloured fluid used for writing [..]

    Now if this thing's in invisible ink, how do we look at it?

    Vậy nếu như có mực vô hình, làm cách nào để ta thấy nó?

  • bôi mực vào

  • nước mực

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đánh dấu mực
    • mức
    • Mực Tàu
    • mực viết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ink " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ink

An option that allows you to enter text in handwritten form. Instead of converting your handwritten text to typed text, the text is converted to an object and displayed exactly as you wrote it.

+ Thêm

"Ink" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ink trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "ink"

Các cụm từ tương tự như "ink" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ink" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch