Phép dịch "injury" thành Tiếng Việt

sự làm hại, bị thương, làm hại là các bản dịch hàng đầu của "injury" thành Tiếng Việt.

injury verb noun ngữ pháp

Any damage or violation of, the person, character, feelings, rights, property, or interests of an individual; that which injures, or occasions wrong, loss, damage, or detriment; harm; hurt; loss; mischief; wrong; evil; as, his health was impaired by a severe injury; slander is an injury to the character. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự làm hại

    noun

    damage or violation

  • bị thương

    damage or violation

    I have never suffered from any serious illness or injury.

    Tôi chưa bao giờ bị bệnh hay bị thương nghiêm trọng nào cả.

  • làm hại

    damage or violation

    We will do no injury or harm to anyone.

    Chúng tôi sẽ không gây thương vong hay làm hại bất kỳ ai.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vết thương
    • chấn thương
    • thiệt hại
    • chỗ bị thương
    • chỗ hỏng
    • sự làm hỏng
    • sự làm tổn hại
    • sự xúc phạm
    • thương tích
    • thương tổn
    • tổn thương
    • điều hại
    • điều tổn hại
    • sự chấn thương
    • thương
    • thương tật
    • hại
    • tai hại
    • tổn hại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " injury " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "injury" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "injury" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch