Phép dịch "harm" thành Tiếng Việt
hại, làm hại, tai hại là các bản dịch hàng đầu của "harm" thành Tiếng Việt.
Injury; hurt; damage; detriment; misfortune. [..]
-
hại
nounSuch a program will help the rich but harm the poor.
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
-
làm hại
Doctors take an oath not to harm anyone.
Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
-
tai hại
Addictions and inappropriate or harmful propensities cause heartache.
Những thói nghiện và xu hướng không thích đáng hoặc tai hại tạo ra nỗi đau lòng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thiệt hại
- nguy hại
- sự tổn hại
- tổn thất
- gây tai hại
- hãm hại
- làm tổn hại
- phương hại
- tác hại
- tổn hao
- ý muốn hại người
- điều gây tai hại
- đụng chạm
- tổn hại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " harm " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Harm" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Harm trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
"HARM" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho HARM trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "harm" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sửa lại cho đúng
-
mưu hại
-
sự có hại · tính gây tai hại
-
gây hại · hại · làm hại · làm tổn hại · phá
-
rạn nứt · suy suyển · suy suyễn
-
AGM-88 HARM
-
hại nhiều hơn lợi
-
phát âm rõ ràng