Phép dịch "forth" thành Tiếng Việt
xa, về phía trước, ra phía trước là các bản dịch hàng đầu của "forth" thành Tiếng Việt.
forth
adverb
adjective
noun
adposition
ngữ pháp
Forward in time, place or degree. [..]
-
xa
adjective noun -
về phía trước
In time, all foul things come forth.
Đến lúc nào đó, mọi thứ bẩn thỉu cùng tiến về phía trước.
-
ra phía trước
When I call your name, you will come forth.
Khi ta gọi đến tên ai thì bước ra phía trước.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ra
- and so f.vân vân
- lộ ra
- ra khỏi
- từ nay về sau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " forth " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Forth
proper
noun
ngữ pháp
(geography) A river in Scotland that flows for about 47 km (29 miles) from The Trossachs through Stirling to the Firth of Forth on the North Sea. [..]
-
chương ngữ Forth
FORTH
+
Thêm bản dịch
Thêm
"FORTH" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho FORTH trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "forth" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
v v · v.v. · vân vân
-
đưa ra
-
gạy
-
tới lui
-
đâm
-
sực nức
-
lộ
-
sinh · sinh ra · sinh sản · đẻ
Thêm ví dụ
Thêm