Phép dịch "fixer" thành Tiếng Việt
người gắn, người hối lộ, người lập là các bản dịch hàng đầu của "fixer" thành Tiếng Việt.
fixer
noun
ngữ pháp
Agent noun of fix; one who, or that which, fixes. [..]
-
người gắn
-
người hối lộ
-
người lập
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người đóng
- người đút lót
- người đặt
- thuốc định hình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fixer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm