Phép dịch "fireman" thành Tiếng Việt

công nhân đốt lò, đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa là các bản dịch hàng đầu của "fireman" thành Tiếng Việt.

fireman noun ngữ pháp

(firefighting) Someone (implied male) who is skilled in the work of fighting fire. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • công nhân đốt lò

  • đội viên chữa cháy

  • lính cứu hỏa

    At no point will the fireman look taller than the fiddler. No point.

    Không đời nào người lính cứu hỏa cao hơn tay nhạc công. Không bao giờ.

  • thợ nồi hơi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fireman " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fireman"

Thêm

Bản dịch "fireman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch