Phép dịch "factor" thành Tiếng Việt
thừa số, nhân tố, yếu tố là các bản dịch hàng đầu của "factor" thành Tiếng Việt.
factor
verb
noun
ngữ pháp
A doer, maker; a person who does things for another person or organization [..]
-
thừa số
nounEli's income went up by a factor of ten when he was taking those pills.
Nguồn thu của Eli tăng thừa số của 10 lần, khi cậu ấy dùng thuốc.
-
nhân tố
And you need the fourth factor, which perhaps is the most important factor.
Và bạn cần nhân tố thứ tư, mà có lẽ là nhân tố quan trọng nhất.
-
yếu tố
nounIt's the absence of susceptibility factors and risk factors for these disorders.
Tưởng là sự vắng mặc của các yếu tố mẫn cảm và các yếu tố rủi ro.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nguyên nhân
- tác nhân
- hệ số
- người quản lý
- người đại diện
- nhana tử
- nhân số
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " factor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "factor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính nhân tử hoá · tính phân tích được
-
hệ số tụ nhóm
-
hệ số tỉ lệ
-
kích cỡ thiết bị
-
hệ số điều chỉnh
-
hệ số làm lệch
-
hệ số thính âm
-
Bao thanh toán · Giải thoát nợ · mua nợ
Thêm ví dụ
Thêm