Phép dịch "expected value" thành Tiếng Việt
Giá trị kỳ vọng, Giá trị kỳ vọng, giá trị dự tính là các bản dịch hàng đầu của "expected value" thành Tiếng Việt.
expected value
noun
ngữ pháp
(probability theory) Of a discrete random variable, the sum of the probability of each possible outcome of the experiment multiplied by the outcome value (or payoff). [..]
-
Giá trị kỳ vọng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " expected value " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Expected value
-
Giá trị kỳ vọng
-
giá trị dự tính
Thêm ví dụ
Thêm