Phép dịch "escape" thành Tiếng Việt
trốn thoát, thoát, thoát khỏi là các bản dịch hàng đầu của "escape" thành Tiếng Việt.
The act of leaving a dangerous or unpleasant situation. [..]
-
trốn thoát
nounto get free
Tom remembers telling Mary the story about how he had escaped from being eaten by cannibals.
Tom nhớ là đã kể cho Marry nghe chuyện anh ta trốn thoát khỏi bọn ăn thịt người.
-
thoát
nounto get free
Tom remembers telling Mary the story about how he had escaped from being eaten by cannibals.
Tom nhớ là đã kể cho Marry nghe chuyện anh ta trốn thoát khỏi bọn ăn thịt người.
-
thoát khỏi
to get free
Tom remembers telling Mary the story about how he had escaped from being eaten by cannibals.
Tom nhớ là đã kể cho Marry nghe chuyện anh ta trốn thoát khỏi bọn ăn thịt người.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tránh
- chạy khỏi
- sự trốn thoát
- thoát ra
- trốn khỏi
- cuộc trốn thoát
- cuộc đào thoát
- tránh được
- trốn
- tẩu thoát
- vụ đào thoát
- đào
- sổng
- xì
- bỏ trốn
- con đường thoát
- lối thoát
- thoát thân
- thốt ra khỏi
- tránh thoát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " escape " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Escape" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Escape trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "escape"
Các cụm từ tương tự như "escape" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lối thoát hiểm · lối thoát hoả hoạn
-
bánh cóc
-
trốn khỏi
-
phím khuếch trương
-
van an toàn · van bảo hiểm
-
cơ chế/năng thoát
-
thang phòng cháy
-
mã thoát