Phép dịch "equilibrium" thành Tiếng Việt
cân bằng, mức giá hợp lý, quân bình là các bản dịch hàng đầu của "equilibrium" thành Tiếng Việt.
equilibrium
noun
ngữ pháp
The condition of a system in which competing influences are balanced, resulting in no net change. [..]
-
cân bằng
nounThe equilibrium of every ocean depends on them.
Trạng thái cân bằng trong đại dương có được nhờ chúng.
-
mức giá hợp lý
-
quân bình
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự cân bằng
- sự thăng bằng
- thăng bằng
- trạng thái cân bằng
- tính vô tư
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " equilibrium " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Equilibrium
-
Cân bằng
The equilibrium of every ocean depends on them.
Trạng thái cân bằng trong đại dương có được nhờ chúng.
Các cụm từ tương tự như "equilibrium" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cân bằng bộ phận
-
Giá cân bằng
-
Điểm cân bằng thị trường
-
Cân bằng tiêu dùng
-
Tiếp điểm cân bằng
-
Sai số cân bằng
-
Cân bằng chung · Cân bằng tổng thể
-
Cân bằng cơ học
Thêm ví dụ
Thêm